拼
青春期
HSK6n 0 · Lv.1
qīngchūnqī
tuổi dậy thì; thời kỳ trưởng thành; thời kỳ dậy thì (nam từ 15 tuổi -16 tuổi, nữ từ 13 tuổi -14 tuổi)
漢越 thanh xuân kỳ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 男女生殖器官发育成熟的时期通常男子的青春期是十五岁到十六岁,女子的青春期是十三岁到十四岁
等级
义项 ①n≈HSK6
tuổi dậy thì; thời kỳ trưởng thành; thời kỳ dậy thì (nam từ 15 tuổi -16 tuổi, nữ từ 13 tuổi -14 tuổi)
男女生殖器官发育成熟的时期通常男子的青春期是十五岁到十六岁,女子的青春期是十三岁到十四岁
免费例句
她的青春期比同龄人早。
Tā de qīngchūnqī bǐ tónglíngrén zǎo.
≈HSK5
Giai đoạn dậy thì của cô ấy sớm hơn bạn cùng tuổi.
Her puberty came earlier than her peers.
我女儿正在进入青春期。
Wǒ nǚ'ér zhèngzài jìnrù qīngchūnqī.
≈HSK5
Con gái tôi đang bước vào độ tuổi dậy thì.
My daughter is entering puberty.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分