拼
须弥山
HSK6nlocal, n 0 · Lv.1
xūmíshān
núi Meru hay Sumeru, ngọn núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và đạo Jain
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Mt Meru or Sumeru, sacred mountain in Buddhist and Jain tradition
- Mt Xumi in Guyuan 固原 [Gu4 yuán], Ningxia, with many Buddhist cave statues
等级
义项 ①nlocal, n≈HSK6
núi Meru hay Sumeru, ngọn núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và đạo Jain
Mt Meru or Sumeru, sacred mountain in Buddhist and Jain tradition
义项 ②nlocal, n≈HSK6
Núi Xumi ở Guyuan 固原, Ningxia, với nhiều tượng Phật trong hang động
Mt Xumi in Guyuan 固原 [Gu4 yuán], Ningxia, with many Buddhist cave statues
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分