WinHSK

顾不得

HSK7-9v
0 · Lv.1
ɡùbudé

không rảnh để; không quan tâm

漢越 cố bất đắc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不能顾及
义项 vHSK7-9

không rảnh để; không quan tâm

不能顾及

免费例句

因为时间紧,他就顾不得质量了。

Yīnwèi shíjiān jǐn, tā jiù gùbude zhìliàng le.

HSK4

Vì thời gian gấp rút nên anh ấy không quan tâm tới chất lượng nữa.

Because time was tight, he couldn't care about quality.

父亲工作很忙,顾不上孩子们。

Fùqin gōngzuò hěn máng, gù bù shàng háizimen.

HSK5

Bố bận việc nên không chăm sóc các con được.

Father is very busy with work and can't take care of the children.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan