拼
马克思
HSK4n 0 · Lv.1
mǎkèsī
Các Mác
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 卡尔·海因里希·马克思,德国思想家、政治学家、哲学家、经济学家、革命理论家、历史学家和社会学家。
- mác
等级
义项 ①n≈HSK4
Các Mác
卡尔·海因里希·马克思,德国思想家、政治学家、哲学家、经济学家、革命理论家、历史学家和社会学家。
免费例句
十月革命后,马克思列宁主义系统地介绍到中国来了。
Shíyuè Gémìng hòu, Mǎkèsī-Lièníngzhǔyì xìtǒng de jièshào dào Zhōngguó lái le.
≈HSK6
Sau Cách Mạng Tháng Mười, chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền bá một cách có hệ thống vào Trung Quốc.
After the October Revolution, Marxism-Leninism was systematically introduced to China.
马克思主义深入人心。
mǎ kè sī zhǔ yì shēn rù rén xīn.
≈HSK6
Chủ nghĩa Mác đi sâu vào lòng người.
Marxism is deeply rooted in people's hearts.
义项 ②n≈HSK4
mác
mác
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分