拼
驴打滚
HSK1n 0 · Lv.1
lǘdǎgǔn
cho vay nặng lãi; lãi mẹ đẻ lãi con
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高利贷的一种放债时规定,到期不还,利息加倍。利上加利,越滚越多,如驴翻身打滚儿,所以叫驴打滚
- 食品,用黄米面夹糖做成,蒸熟后,滚上熟黄豆面
等级
义项 ①n≈HSK1
cho vay nặng lãi; lãi mẹ đẻ lãi con
高利贷的一种放债时规定,到期不还,利息加倍。利上加利,越滚越多,如驴翻身打滚儿,所以叫驴打滚
免费例句
这种驴打滚是违法的。
Zhè zhǒng lǘ dǎ gǔn shì wéi fǎ de.
≈HSK6
Loại cho vay nặng lãi này là trái pháp luật.
This kind of usury is illegal.
义项 ②n≈HSK1
bánh lừa cuộn
食品,用黄米面夹糖做成,蒸熟后,滚上熟黄豆面
免费例句
孩子们爱吃驴打滚。
Hái zi men ài chī lǘ dǎ gǔn.
≈HSK6
Trẻ con thích ăn bánh lừa cuộn.
Children love to eat 'Lü Dagun' (a traditional Beijing snack).
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分