WinHSK

高技术

HSK4n
0 · Lv.1
gāoshù

kỹ thuật cao; công nghệ cao

high-technology; high-tech 高技术 战争 high-tech warfare 高技术 武器 high-technology weapon 高技术 产业 hi-tech industry 高技术 电子元器件 high-technology/high-tech electronic component 加快 高技术 的商品化和产业化 enhance the commercialization and industrialization of high technologies [ 相关词条 ] 高技术产品 [名] high-technology product; high-tech product

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指建立在综合科学技术研究的基础上,处于当代科学技术前沿
义项 nHSK4

kỹ thuật cao; công nghệ cao

指建立在综合科学技术研究的基础上,处于当代科学技术前沿

免费例句

高技术推动社会进步。

Gāo jìshù tuīdòng shèhuì jìnbù.

HSK4

Công nghệ cao thúc đẩy tiến bộ xã hội.

High technology drives social progress.

企业发展高技术产业。

Qǐ yè fā zhǎn gāo jì shù chǎn yè.

HSK5

Doanh nghiệp phát triển ngành công nghiệp công nghệ cao.

Companies develop high-tech industries.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan