拼
魔法师
HSK7-9n 0 · Lv.1
mófǎshī
ảo thuật gia; nhà ảo thuật; Pháp sư; Người sử dụng phép thuật
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 魔法师是指能够使用魔法或超自然力量的人,通常出现在奇幻故事或游戏中。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
ảo thuật gia; nhà ảo thuật; Pháp sư; Người sử dụng phép thuật
魔法师是指能够使用魔法或超自然力量的人,通常出现在奇幻故事或游戏中。
免费例句
春天是位魔法师,她融化了冰雪,让小草破土而出。
Chūn tiān shì wèi mó fǎ shī, tā róng huà le bīng xuě, ràng xiǎo cǎo pò tǔ ér chū.
≈HSK5
Mùa xuân là một ảo thuật gia, nàng làm tan chảy băng tuyết, để cho cỏ non nhú lên khỏi mặt đất.
Spring is a magician; she melts the ice and snow, letting the grass sprout from the earth.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分