拼
一言九鼎
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
yìyánjiǔdǐng
nhất ngôn cửu đỉnh; lời nói có sức nặng to lớn
one word is more prized than nine tripods—one's words carry great weight
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 说话有分量。不能表示有信用,对象不是自己。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
nhất ngôn cửu đỉnh; lời nói có sức nặng to lớn
说话有分量。不能表示有信用,对象不是自己。
免费例句
大丈夫一言九鼎,不能出尔反尔。
Dàzhàngfu yī yán jiǔ dǐng, bù néng chū ěr fǎn ěr.
≈HSK6
Đàn ông nói một là một, không thể nuốt lời.
A real man keeps his word and cannot go back on it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分