拼
与此同时
HSK7-9phrase 0 · Lv.1
yǔcǐ-tónɡshí
đồng thời; cùng lúc; trong khi đó; đi đôi với việc đó
漢越 dữ thử đồng thì
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跟此事同时。常用来连接并列关系的两个句子或分句
等级
义项 ①phrase≈HSK7-9
đồng thời; cùng lúc; trong khi đó; đi đôi với việc đó
跟此事同时。常用来连接并列关系的两个句子或分句
免费例句
他在学习,与此同时,我在做饭。
Tā zài xuéxí, yǔ cǐ tóngshí, wǒ zài zuòfàn.
≈HSK5
Anh ấy đang học, trong khi đó, tôi đang nấu ăn.
He is studying, and at the same time, I am cooking.
他在工作,与此同时,她在照顾孩子。
Tā zài gōngzuò, yǔ cǐ tóngshí, tā zài zhàogù háizi.
≈HSK5
Anh ấy đang làm việc, đồng thời, cô ấy đang chăm sóc con.
He is working, and at the same time, she is taking care of the children.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分