WinHSK

乐观其成

HSK5idioms
0 · Lv.1
guānchéng

ủng hộ và mong việc thành công; vui mừng khi thấy việc đó thành công

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 乐于看到事情的成功(通常用来表示立场)
义项 idiomsHSK5

ủng hộ và mong việc thành công; vui mừng khi thấy việc đó thành công

乐于看到事情的成功(通常用来表示立场)

免费例句

这项改革对大家都有利,我们乐观其成。

Zhè xiàng gǎigé duì dàjiā dōu yǒulì, wǒmen lèguān qí chéng.

HSK6

Cải cách này có lợi cho mọi người, chúng tôi mong nó thành công.

This reform benefits everyone, and we are happy to see it succeed.

他们要合作,我乐观其成。

Tāmen yào hézuò, wǒ lè guān qí chéng.

HSK6

Họ muốn hợp tác, tôi rất ủng hộ việc đó.

They want to cooperate, and I am happy to see it happen.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan