WinHSK

产生错觉

HSK7-9v
0 · Lv.1
chǎnshēngcuòjué

sinh ra ảo tưởng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. sinh ra ảo tưởng
义项 vHSK7-9

sinh ra ảo tưởng

sinh ra ảo tưởng

免费例句

常常熬夜,过度学习和工作会产生错觉。

Chángcháng áoyè, guòdù xuéxí hé gōngzuò huì chǎnshēng cuòjué.

HSK5

Thường xuyên thức khuya, học tập và làm việc quá sức có thể sinh ra ảo giác.

Staying up late often, overstudying and overworking can create illusions.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan