拼
似曾相识
HSK7-9 0 · Lv.1
sìcéng-xiāngshí
tựa như đã từng quen biết; đã gặp qua ở đâu; cảm giác quen thuộc; deja vu
漢越 tự tằng tương thức
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 是好像曾经见过, 形容见过的事物再度出现
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
tựa như đã từng quen biết; đã gặp qua ở đâu; cảm giác quen thuộc; deja vu
是好像曾经见过, 形容见过的事物再度出现
免费例句
我和他有似曾相识的感觉。
Wǒ hé tā yǒu sì céng xiāng shí de gǎn jué.
≈HSK6
Tôi có cảm giác như đã từng quen biết anh ấy.
I have a feeling that I've met him before.
梦里的场景似曾相识。
mèng lǐ de chǎngjǐng sì céng xiāngshí.
≈HSK6
Khung cảnh trong mơ giống như đã gặp ở đâu đó.
The scene in the dream felt familiar.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分