WinHSK

兵不厌诈

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
bīngyànzhà

chiến tranh không ngại dối lừa; việc quân cơ không nề dối trá; nhà quân sự luôn phải lừa địch

war rejects no deception; deception is always justified in war; all's fair in war; feinting is the soul of fighting a war

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 《韩非子·难一》"战阵之间,不厌诈伪"意思是用兵作战时可以使用欺诈的策略和方法迷惑敌人
义项 idiomsHSK7-9

chiến tranh không ngại dối lừa; việc quân cơ không nề dối trá; nhà quân sự luôn phải lừa địch

《韩非子·难一》"战阵之间,不厌诈伪"意思是用兵作战时可以使用欺诈的策略和方法迷惑敌人

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan