WinHSK

功利主义

HSK7-9n
0 · Lv.1
gōngzhǔ

thuyết vụ lợi; vị lợi chủ nghĩa; chủ nghĩa công lợi

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 主张以实际功效或利益为行为准则的伦理观点
义项 nHSK7-9

thuyết vụ lợi; vị lợi chủ nghĩa; chủ nghĩa công lợi

主张以实际功效或利益为行为准则的伦理观点

免费例句

功利主义不重视道德。

Gōnglì zhǔyì bù zhòngshì dàodé.

HSK6

Chủ nghĩa công lợi không coi trọng đạo đức.

Utilitarianism does not value morality.

他做事讲究功利主义。

Tā zuòshì jiǎngjiu gōnglì zhǔyì.

HSK6

Anh ấy làm việc theo chủ nghĩa vụ lợi.

He is very utilitarian in his approach to things.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan