拼
千里迢迢
HSK1idioms 0 · Lv.1
qiānlǐtiáotiáo
ngàn dặm xa xôi; xa xôi cách trở
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 迢迢:遥远。形容路途十分遥远
等级
义项 ①idioms≈HSK1
ngàn dặm xa xôi; xa xôi cách trở
迢迢:遥远。形容路途十分遥远
免费例句
妈妈千里迢迢地从远方赶来。
Māma qiānlǐtiáotiáo de cóng yuǎnfāng gǎn lái.
≈HSK5
Mẹ đã lặn lội từ phương xa đến đây.
Mom came all the way from afar.
爸爸千里迢迢去南方打工。
Bàba qiānlǐtiáotiáo qù nánfāng dǎgōng.
≈HSK5
Bố đã lặn lội từ xa tới miền nam làm thuê.
Dad traveled a long distance to work in the south.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分