WinHSK

南辕北辙

HSK7-9
0 · Lv.1
nányuán-běizhé

đi sai hướng; hành động trái ngược; hoàn toàn trái ngược; trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo

try to go south by driving the chariot north—act in a way that defeats one's purpose; head in the direction opposite to one's intention; run counter (to)

漢越 nam viên bắc triệt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 心里想往南去,却驾车往北走。比喻行动和目的相反。
义项 idiomsHSK7-9

đi sai hướng; hành động trái ngược; hoàn toàn trái ngược; trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo

心里想往南去,却驾车往北走。比喻行动和目的相反。

免费例句

他们的想法南辕北辙。

Tāmen de xiǎngfǎ nán yuán běi zhé.

HSK6

Ý tưởng của họ hoàn toàn trái ngược.

Their ideas are poles apart.

目标和行动南辕北辙。

Mùbiāo hé xíngdòng nányuánběizhé.

HSK6

Mục tiêu và hành động hoàn toàn trái ngược.

The goal and the action are poles apart.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan