WinHSK

反腐倡廉

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
fǎnchànglián

chống tham nhũng, thúc đẩy liêm chính

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 反对腐败,提倡清廉
义项 idiomsHSK7-9

chống tham nhũng, thúc đẩy liêm chính

反对腐败,提倡清廉

免费例句

政府坚持反腐倡廉的政策。

Zhèngfǔ jiānchí fǎnfǔchànglián de zhèngcè.

HSK6

Chính phủ kiên trì chính sách chống tham nhũng, đề cao liêm chính.

The government adheres to the policy of fighting corruption and promoting integrity.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan