拼
各取所需
HSK4idioms 0 · Lv.1
gèqǔsuǒxū
lấy theo nhu cầu; nhu cầu cá nhân
each takes what he needs; each helps himself
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 每个人都选取自己所需要的东西。
等级
义项 ①idioms≈HSK4
lấy theo nhu cầu; nhu cầu cá nhân
每个人都选取自己所需要的东西。
免费例句
大家都可以各取所需。
Dàjiā dōu kěyǐ gèqǔsuǒxū.
≈HSK6
Mọi người có thể lấy theo nhu cầu.
Everyone can take what they need.
让每个人各取所需。
Ràng měi gè rén gè qǔ suǒ xū.
≈HSK6
Để cho mọi người lấy theo nhu cầu.
Let everyone take what they need.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分