拼
各奔东西
HSK6idioms 0 · Lv.1
gèbēndōngxī
mỗi người một hướng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 各奔东西:成语
等级
义项 ①idioms≈HSK6
mỗi người một hướng
各奔东西:成语
免费例句
后来,孩子们都长大了,各奔东西,四海为家,那个房子里只有年迈体弱的老父母和那个保姆。
Hòulái, háizimen dōu zhǎng dà le, gè bēn dōngxī, sì hǎi wéi jiā, nàge fángzi lǐ zhǐ yǒu niánmài tǐ ruò de lǎo fùmǔ hé nàge bǎomǔ.
≈HSK5
Sau này, con cái lớn lên, mỗi đứa một phương, khắp nơi đều là nhà, trong căn nhà đó chỉ còn cha mẹ già yếu và người giúp việc.
Later, the children grew up and went their separate ways, making homes everywhere; only the elderly, frail parents and the nanny remained in that house.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分