拼
品学兼优
HSK6idioms 0 · Lv.1
pǐnxuéjiānyōu
tài đức vẹn toàn; có tài có đức (đạo đức, học tập đều tốt)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 思想品德和学业都很优秀
等级
义项 ①idioms≈HSK6
tài đức vẹn toàn; có tài có đức (đạo đức, học tập đều tốt)
思想品德和学业都很优秀
免费例句
他品学兼优,人人称赞。
tā pǐn xué jiān yōu, rén rén chēng zàn.
≈HSK5
Anh ấy vừa có phẩm chất vừa có học vấn, ai cũng khen ngợi.
He excels in both character and learning, praised by everyone.
她是个品学兼优的学生。
Tā shì gè pǐnxué jiānyōu de xuéshēng.
≈HSK6
Cô ấy là học sinh tài đức vẹn toàn.
She is a student of good character and excellent academic performance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分