WinHSK

商业发票

HSK6n
0 · Lv.1
shāngpiào

hóa đơn thương mại

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 1、卖方栏目要按合同和信用证的规定填写名称和地址的全称。一般名称和地址要分行打。
义项 nHSK6

hóa đơn thương mại

1、卖方栏目要按合同和信用证的规定填写名称和地址的全称。一般名称和地址要分行打。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan