拼
噤若寒蝉
HSK1idioms 0 · Lv.1
jìnruòhánchán
im lặng; câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông
be as silent as a cicada in cold weather―keep quiet out of fear; maintain a discreet silence
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 像深秋的蝉一样不声不响。比喻因害怕有所顾虑而不敢说话。
等级
义项 ①idioms≈HSK1
im lặng; câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông
像深秋的蝉一样不声不响。比喻因害怕有所顾虑而不敢说话。
免费例句
他看到老师,噤若寒蝉。
Tā kàn dào lǎoshī, jìnruòhánchán.
≈HSK6
Anh ấy nhìn thấy giáo viên thì im như thóc.
He saw the teacher and became silent as a cicada in winter.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分