拼
团队精神
HSK5n 0 · Lv.1
tuánduìjīngshén
chủ nghĩa tập thể
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- collectivism
- group mentality
- solidarity
- team spirit
等级
义项 ①n≈HSK5
chủ nghĩa tập thể
collectivism
免费例句
他兼具领导能力和团队精神。
Tā jiān jù lǐngdǎo nénglì hé tuánduì jīngshén.
≈HSK5
Anh ấy vừa có năng lực lãnh đạo vừa có tinh thần đồng đội.
He has both leadership skills and team spirit.
团队精神的基础是尊重个人的兴趣和成就,其核心是协同合作,最高境界是使团队具有凝聚力。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
tâm lý nhóm
group mentality
义项 ③n≈HSK5
sự đoàn kết
solidarity
义项 ④n≈HSK5
tinh thần đồng đội
team spirit
免费例句
我们要发扬团队精神。
wǒmen yào fāyáng tuánduì jīngshén
≈HSK4
Chúng ta cần phát huy tinh thần đồng đội.
We need to promote team spirit.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分