拼
天真无邪
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
tiānzhēnwúxié
ngây thơ trong sáng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 核心释义指心地善良纯洁,没有不正当的想法。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
ngây thơ trong sáng
核心释义指心地善良纯洁,没有不正当的想法。
免费例句
孩子笑得天真无邪。
hái zi xiào de tiān zhēn wú xié.
≈HSK6
Đứa trẻ cười rất ngây thơ vô tội.
The child smiled innocently.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分