WinHSK

失之交臂

HSK6idioms
0 · Lv.1
shīzhījiāo

bỏ lỡ cơ hội; bỏ lỡ thời cơ; lỡ mất cơ hội

lose sb/sth by a narrow margin; just miss the person/opportunity; fail to meet sb by a narrow chance; let slip a good chance close at hand

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容当面错过好机会(交臂:胳膊碰胳膊,擦肩而过)。
义项 idiomsHSK6

bỏ lỡ cơ hội; bỏ lỡ thời cơ; lỡ mất cơ hội

形容当面错过好机会(交臂:胳膊碰胳膊,擦肩而过)。

免费例句

他差一点就考上大学了,可惜失之交臂。

tā chà yī diǎn jiù kǎo shàng dà xué le, kě xī shī zhī jiāo bì.

HSK6

Anh ấy suýt đỗ đại học, tiếc là lại để vuột mất.

He almost got into university, but unfortunately missed the opportunity by a narrow margin.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan