WinHSK

头昏脑胀

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
tóuhūnnǎozhàng

hoa mắt chóng mặt; căng đầu nhức óc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 昏:神志不清楚。胀:不舒服。头脑发胀、发昏。
义项 idiomsHSK7-9

hoa mắt chóng mặt; căng đầu nhức óc

昏:神志不清楚。胀:不舒服。头脑发胀、发昏。

免费例句

大量的数学作业搞得我头昏脑胀。

Dàliàng de shùxué zuòyè gǎo de wǒ tóuhūnnǎozhàng.

HSK5

Bài tập toán nhiều quá làm tớ đầu óc choáng váng.

A huge amount of math homework made my head spin.

我头昏脑胀,大概是饿了吧。

Wǒ tóu hūn nǎo zhàng, dàgài shì è le ba.

HSK5

Tớ thấy hoa mắt chóng mặt, có khi là do đói.

My head is spinning and throbbing; I'm probably hungry.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan