拼
孤家寡人
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
gūjiāguǎrén
cô độc; cô đơn; lẻ loi
person isolated from others and without support
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代君主自己谦称为孤或寡人 ('孤家'多见于戏曲) ,现在用'孤家寡人'比喻脱离群众,孤立无助的人
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
cô độc; cô đơn; lẻ loi
古代君主自己谦称为孤或寡人 ('孤家'多见于戏曲) ,现在用'孤家寡人'比喻脱离群众,孤立无助的人
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分