拼
应有尽有
HSK7-9 0 · Lv.1
yīngyǒu-jìnyǒu
có đủ tất cả; có đủ mọi thứ; cần gì có nấy
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 应该有的全都有了,表示一切齐备
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
có đủ tất cả; có đủ mọi thứ; cần gì có nấy
应该有的全都有了,表示一切齐备
免费例句
这家商店商品应有尽有。
Zhè jiā shāngdiàn shāngpǐn yīng yǒu jìn yǒu.
≈HSK5
Cửa hàng này có đủ mọi loại hàng hóa.
This store has everything you could want.
这场晚会节目应有尽有。
Zhè chǎng wǎnhuì jiémù yīngyǒu jìnyǒu.
≈HSK6
Buổi dạ hội này có rất nhiều chương trình.
This party has every kind of program you can imagine.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分