WinHSK

影影绰绰

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
yǐngyǐngchuòchuò

lờ mờ; mờ mờ ảo ảo; hư ảo

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (影影绰绰的) 模模糊糊;不真切
义项 idiomsHSK7-9

lờ mờ; mờ mờ ảo ảo; hư ảo

(影影绰绰的) 模模糊糊;不真切

免费例句

天刚亮,影影绰绰地可以看见墙外的槐树梢。

Tiān gāng liàng, yǐngyǐngchuòchuò de kěyǐ kànjiàn qiáng wài de huáishù shāo.

HSK6

Trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.

At daybreak, the locust tree tops outside the wall could be seen dimly.

远处影影绰绰地有一些小山。

Yuǎnchù yǐngyǐngchuòchuò de yǒu yīxiē xiǎo shān.

HSK6

Xa xa có mấy ngọn núi lờ mờ.

There are some faintly visible hills in the distance.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan