拼
德才兼备
HSK7-9 0 · Lv.1
décái-jiānbèi
tài đức vẹn toàn; có tài có đức
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同时具有良好的品德和才能
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
tài đức vẹn toàn; có tài có đức
同时具有良好的品德和才能
免费例句
他德才兼备,年轻有为。
Tā dé cái jiān bèi, nián qīng yǒu wéi.
≈HSK6
Anh ấy tài đức vẹn toàn, tuổi trẻ tài cao.
He has both virtue and talent, and is young and promising.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分