WinHSK

恶性肿瘤

HSK7-9n
0 · Lv.1
èxìngzhǒngliú

u ác tính; ung thư; khối u ác tính

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肿瘤的一种,周围没有膜包着,肿瘤细胞与正常组织之间的界限不明显,细胞异常地增生,形状、大小很不规则对正常组织破坏性很大,能在体内转移癌和肉瘤都属于恶性肿瘤 通称毒瘤
义项 nHSK7-9

u ác tính; ung thư; khối u ác tính

肿瘤的一种,周围没有膜包着,肿瘤细胞与正常组织之间的界限不明显,细胞异常地增生,形状、大小很不规则对正常组织破坏性很大,能在体内转移癌和肉瘤都属于恶性肿瘤 通称毒瘤

免费例句

玉米中含的硒和镁也有防癌抗癌作用,硒能加速体内过氧化物的分解,使恶性肿瘤得不到分子氧的供应而受到抑制。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan