WinHSK

悲天悯人

HSK1idioms
0 · Lv.1
bēitiānmǐnrén

trách trời thương dân

bemoan the hard times and the misery of the people; lament the bad times and feel pity for the human sufferings

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (Hồi thứ 13 trong Lão Tàn Du Kí có câu:"Khảm thuỷ dương đức, tùng bi thiên mẫn nhân thượng khởi đích, sở dĩ thành liễu cá tức tế đích tượng." Oán than thế đạo bất bình, cảm thông với nổi khổ của nhân dân.) 《老残游记》 第十一回:"坎水阳德,从悲天悯人上起的,所以成了个即济的象"哀叹世道的不平,同情人民的苦难
义项 idiomsHSK1

trách trời thương dân

(Hồi thứ 13 trong Lão Tàn Du Kí có câu:"Khảm thuỷ dương đức, tùng bi thiên mẫn nhân thượng khởi đích, sở dĩ thành liễu cá tức tế đích tượng." Oán than thế đạo bất bình, cảm thông với nổi khổ của nhân dân.) 《老残游记》 第十一回:"坎水阳德,从悲天悯人上起的,所以成了个即济的象"哀叹世道的不平,同情人民的苦难

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan