拼
抑制不住
HSK6v 0 · Lv.1
yìzhìbúzhù
chỉ một hành vi; một suy nghĩ nào đó đã đạt lên đến đỉnh điểm và sắp bùng nổ mà không thể kiểm soát được.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 是某行为, 某思想或是某种达到了极点, 要爆发了, 控制不住了.
等级
义项 ①v≈HSK6
chỉ một hành vi; một suy nghĩ nào đó đã đạt lên đến đỉnh điểm và sắp bùng nổ mà không thể kiểm soát được.
是某行为, 某思想或是某种达到了极点, 要爆发了, 控制不住了.
免费例句
战士们虎视着山下的敌人,抑制不住满腔怒火。
Zhànshìmen hǔshì zhe shān xià de dírén, yìzhì bù zhù mǎn qiāng nùhuǒ.
≈HSK6
Các chiến sĩ nhìn chằm chằm quân địch dưới núi, không kìm nén được cơn giận dữ.
The soldiers glared at the enemy below the mountain, unable to suppress their burning rage.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分