WinHSK

投笔从戎

HSK5idioms
0 · Lv.1
tóucóngróng

xếp bút nghiên theo việc binh đao; vứt bút tòng quân

cast aside the pen and join the army—forsake the pen for the sword; give up intellectual pursuits for a military career

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 后汉班超家境穷困,在官府做抄写工作,曾经掷笔长叹说,大丈夫应当在边疆为国立功,哪能老在笔砚之间讨生活呢! (见于《后汉书·班超传》后人把文人从军叫做 投笔从戎)
义项 idiomsHSK5

xếp bút nghiên theo việc binh đao; vứt bút tòng quân

后汉班超家境穷困,在官府做抄写工作,曾经掷笔长叹说,大丈夫应当在边疆为国立功,哪能老在笔砚之间讨生活呢! (见于《后汉书·班超传》后人把文人从军叫做 投笔从戎)

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan