WinHSK

抗日战争

HSK6v
0 · Lv.1
kàngzhànzhēng

chiến tranh kháng Nhật (nhân dân Trung Quốc kháng chiến chống Nhật, giải phóng dân tộc. Ngày 7-7-1937 quân Nhật tiến công vào Bắc Bình nay là thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc, cho đến ngày 15-8-1945 Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国人民抗击日本帝国主义侵略的民族解放战争,从1937年7月7日日寇向我国北平 (今北京) 西南卢沟桥驻防的军队进 攻起,到1945年8月15日日本无条件投降止
义项 vHSK6

chiến tranh kháng Nhật (nhân dân Trung Quốc kháng chiến chống Nhật, giải phóng dân tộc. Ngày 7-7-1937 quân Nhật tiến công vào Bắc Bình nay là thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc, cho đến ngày 15-8-1945 Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện)

中国人民抗击日本帝国主义侵略的民族解放战争,从1937年7月7日日寇向我国北平 (今北京) 西南卢沟桥驻防的军队进 攻起,到1945年8月15日日本无条件投降止

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan