WinHSK

挺身而出

HSK3idioms
0 · Lv.1
tǐngshēnérchū

dũng cảm đứng ra; dũng cảm bước ra

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遇到危难时,勇敢的站出来,担当其任
义项 idiomsHSK3

dũng cảm đứng ra; dũng cảm bước ra

遇到危难时,勇敢的站出来,担当其任

免费例句

他挺身而出帮助了需要帮助的人。

Tā tǐng shēn ér chū bāng zhù le xū yào bāng zhù de rén.

HSK6

Anh ấy đã đứng ra giúp đỡ những người gặp khó khăn.

He stepped forward to help those in need.

遇到危险,他总是挺身而出。

Yù dào wēixiǎn, tā zǒngshì tǐng shēn ér chū.

HSK6

Anh ấy luôn dũng cảm xông lên khi có nguy hiểm.

He always steps forward bravely when danger arises.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan