拼
握手言和
HSK5idioms 0 · Lv.1
wòshǒuyánhé
bắt tay giảng hoà
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 握手谈笑,多形容发生不和,以后又和好
等级
义项 ①idioms≈HSK5
bắt tay giảng hoà
握手谈笑,多形容发生不和,以后又和好
免费例句
他们决定握手言和,不再对抗。
Tāmen juédìng wò shǒu yán hé, bù zài duìkàng.
≈HSK6
Họ quyết định giảng hòa, không đối đầu nữa.
They decided to shake hands and make peace, ending the confrontation.
他俩各自承认了错误,握手言和了。
Tā liǎ gè zì chéng rèn le cuò wù, wò shǒu yán hé le.
≈HSK6
Bọn họ đều tự mình nhận sai, bắt tay giảng hòa rồi.
They both admitted their mistakes and made up.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分