WinHSK

搬弄是非

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
bānnòngshìfēi

kích động thị phi; đâm bị thóc, chọc bị gạo

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 搬弄是非,汉语成语,拼音是bān nòng shì fēi,意思是把别人的话传来传去,有意挑拨,或在背后乱加议论,引起纠纷。出自《庄子·盗跖》。
  2. ỏn thót
义项 idiomsHSK7-9

kích động thị phi; đâm bị thóc, chọc bị gạo

搬弄是非,汉语成语,拼音是bān nòng shì fēi,意思是把别人的话传来传去,有意挑拨,或在背后乱加议论,引起纠纷。出自《庄子·盗跖》。

免费例句

他总是喜欢搬弄是非。

Tā zǒngshì xǐhuān bānnòng shìfēi.

HSK6

Anh ta lúc nào cũng thích đơm đặt thị phi.

He always likes to sow discord.

在别人背后搬弄是非,可恶透了。

Zài bié rén bèi hòu bān nòng shì fēi, kě wù tòu le.

HSK6

Sau lưng đâm bị thóc thọc bị gạo, thật đáng căm ghét.

Gossiping behind people's backs is utterly detestable.

义项 idiomsHSK7-9

ỏn thót

ỏn thót

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan