拼
改革开放
HSK7-9v 0 · Lv.1
ɡǎiɡékāifànɡ
cải cách mở cửa
漢越 cải cách khai phóng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指我国实行改革政治和经济体制、开放国门和国内市场的政策。
等级
义项 ①v≈HSK7-9
cải cách mở cửa
指我国实行改革政治和经济体制、开放国门和国内市场的政策。
免费例句
改革开放以来,中国迅速发展。
Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó xùnsù fāzhǎn.
≈HSK5
Từ khi cải cách mở cửa đến nay, Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
Since the reform and opening up, China has developed rapidly.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分