拼
教学相长
HSK4idioms 0 · Lv.1
jiàoxuéxiāngzhǎng
dạy và học cùng tiến bộ; dạy và học đều nâng cao; thầy trò đều tiến
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通过教学,不但学生得到进步,教师自己也得到提高
等级
义项 ①idioms≈HSK4
dạy và học cùng tiến bộ; dạy và học đều nâng cao; thầy trò đều tiến
通过教学,不但学生得到进步,教师自己也得到提高
免费例句
教学相长。
Jiào xué xiāng zhǎng.
≈HSK6
Giảng dạy và học hỏi là hai hoạt động song song.
Teaching and learning promote each other.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分