拼
敦煌石窟
HSK7-9nlocal, n 0 · Lv.1
dūnhuángshíkū
hang đá Đôn Hoàng (hang đá nổi tiếng của Trung Quốc ở tỉnh Cam Túc)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在甘肃省是中国著名的石窟包括古代隶属敦煌境内的莫高窟、西千佛洞、榆林窟和水峡口小千佛洞四窟现存最早的窟是十六国北凉开凿的,以 后北魏、西魏、北周、隋、唐、五代、宋、西夏、元等朝代相继开凿,现存有492个窟
等级
义项 ①nlocal, n≈HSK7-9
hang đá Đôn Hoàng (hang đá nổi tiếng của Trung Quốc ở tỉnh Cam Túc)
在甘肃省是中国著名的石窟包括古代隶属敦煌境内的莫高窟、西千佛洞、榆林窟和水峡口小千佛洞四窟现存最早的窟是十六国北凉开凿的,以 后北魏、西魏、北周、隋、唐、五代、宋、西夏、元等朝代相继开凿,现存有492个窟
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分