WinHSK

旅游景点

HSK4n
0 · Lv.1
yóujǐngdiǎn

điểm du lịch

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 具有一定的自然或人文景观,可供游客游览、观赏、休闲、娱乐等,并且通常会被开发和管理,以吸引游客前来参观的地方
义项 nHSK4

điểm du lịch

具有一定的自然或人文景观,可供游客游览、观赏、休闲、娱乐等,并且通常会被开发和管理,以吸引游客前来参观的地方

免费例句

旅游景点挤满了游客。

Lǚyóu jǐngdiǎn jǐ mǎn le yóukè.

HSK4

Các điểm du lịch đông đúc du khách.

The tourist attractions are crowded with visitors.

这个旅游景点很热门。

Zhège lǚyóu jǐngdiǎn hěn rèmén.

HSK4

Địa điểm du lịch này rất nổi tiếng.

This tourist attraction is very popular.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan