WinHSK

日暮途穷

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
qióng

hết thời; ngày tàn; bước đường cùng; ngày tận số

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 天色已晚,路已走到了尽头。比喻到了末日或衰亡的境地。也比喻到了无路可走、忍无可忍的地步。
义项 idiomsHSK7-9

hết thời; ngày tàn; bước đường cùng; ngày tận số

天色已晚,路已走到了尽头。比喻到了末日或衰亡的境地。也比喻到了无路可走、忍无可忍的地步。

免费例句

小偷被抓后感到日暮途穷。

Xiǎotōu bèi zhuā hòu gǎndào rì mù tú qióng.

HSK6

Tên trộm sau khi bị bắt cảm thấy ngày tận số.

The thief felt that his end was near after being caught.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan