WinHSK

暗箱操作

HSK5idioms
0 · Lv.1
ànxiāngcāozuò

mờ ám; khuất tất; gian dối; không minh bạch

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把本应公开办理的事放在暗地里进行,以便营私牟利
义项 idiomsHSK5

mờ ám; khuất tất; gian dối; không minh bạch

把本应公开办理的事放在暗地里进行,以便营私牟利

免费例句

选拔干部不能搞暗箱操作。

Xuǎnbá gànbù bù néng gǎo ànxiāng cāozuò.

HSK7-9

Việc tuyển chọn cán bộ không được làm mờ ám.

The selection of cadres must not involve underhanded operations.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan