曾经沧海
HSK7-9adj(đã) từng vượt biển khơi (thì sống suối có thấm gì) (ví với người đã trải qua nhiều việc lớn, xem việc bình thường chẳng thấm gì)
have sailed the seven seas—have experienced great things; have rich experience of life; have seen much of the world [ 相关词条 ] 曾经沧海难为水 one who has seen the ocean thinks nothing of mere rivers—to a sophisticated person, there is nothing new under the sun
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指曾经经历过大海的风浪,比喻见过大世面,眼界开阔,经验丰富。也比喻见识广博的人很难看得上一般的人或事物
(đã) từng vượt biển khơi (thì sống suối có thấm gì) (ví với người đã trải qua nhiều việc lớn, xem việc bình thường chẳng thấm gì)
指曾经经历过大海的风浪,比喻见过大世面,眼界开阔,经验丰富。也比喻见识广博的人很难看得上一般的人或事物
他对世事看得很透彻,因为他已经历过沧桑。
Tā duì shìshì kàn de hěn tòuchè, yīnwèi tā yǐjīng lìguo cāngsāng.
Anh ấy nhìn thấu sự đời, bởi vì anh ấy đã từng trải qua nhiều sóng gió.
He sees through worldly affairs clearly because he has experienced many ups and downs.