有丝分裂
HSK7-9nsự phân bào nhiễm sắc thể (phương pháp sinh sản của tế bào sinh vật. Khi tế bào đã trưởng thành, trong hạt nhân tế bào xuất hiện một lượng nhiễm sắc thể nhất định, đồng thời hình thành những sợi tơ nhỏ, tập trung tại hai cực của tế bào, xếp thành hình sợi. Nhiễm sắc thể sau đó sẽ chuyển động đến hai cực để hình thành hai tế bào mới. Sự phân bào ở những thực vật bậc cao chủ yếu tiến hành theo phương pháp sự phân nhiễm sắc thể.)
mitosis; karyokinesis 有丝分裂 原 mitogen
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 植物细胞繁殖的一种方式细胞成熟时,细胞核 内出现一定数量的染色体,并形成细丝,密集在细胞的两极,排成纺锤形后期染色体向两极移动形成两 个新细胞高等植物的细胞繁殖主要以有丝分裂的方式进行也叫间接分裂
sự phân bào nhiễm sắc thể (phương pháp sinh sản của tế bào sinh vật. Khi tế bào đã trưởng thành, trong hạt nhân tế bào xuất hiện một lượng nhiễm sắc thể nhất định, đồng thời hình thành những sợi tơ nhỏ, tập trung tại hai cực của tế bào, xếp thành hình sợi. Nhiễm sắc thể sau đó sẽ chuyển động đến hai cực để hình thành hai tế bào mới. Sự phân bào ở những thực vật bậc cao chủ yếu tiến hành theo phương pháp sự phân nhiễm sắc thể.)
植物细胞繁殖的一种方式细胞成熟时,细胞核 内出现一定数量的染色体,并形成细丝,密集在细胞的两极,排成纺锤形后期染色体向两极移动形成两 个新细胞高等植物的细胞繁殖主要以有丝分裂的方式进行也叫间接分裂