拼
望子成龙
HSK5idioms 0 · Lv.1
wàngzǐchénglóng
mong con thành đạt; mong con thành người
long to see one's son become a dragon―expect to have one's son succeed in the world; long to see one's son succeed in life; hope to see one's son have a bright future; have high expectations of one's children; place/hold high hopes for one's children
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盼望儿子成为有出息或杰出的人才。
等级
义项 ①idioms≈HSK5
mong con thành đạt; mong con thành người
盼望儿子成为有出息或杰出的人才。
免费例句
家长都希望孩子望子成龙。
Jiāzhǎng dōu xīwàng háizi wàngzǐchénglóng.
≈HSK6
Cha mẹ nào cũng mong con cái thành đạt.
All parents hope their children will become successful.
望子成龙的心情可以理解。
Wàng zǐ chéng lóng de xīnqíng kěyǐ lǐjiě.
≈HSK6
Mong muốn con thành tài là điều dễ hiểu.
The desire to see one's child succeed is understandable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分