拼
末位淘汰
HSK6phrase 0 · Lv.1
mòwèitáotài
loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- elimination of the worst-performing contestant
- sacking the worst-performing employee
等级
义项 ①phrase≈HSK6
loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất
elimination of the worst-performing contestant
义项 ②phrase≈HSK6
sa thải nhân viên làm việc kém nhất
sacking the worst-performing employee
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分