拼
案例研究
HSK6phrase 0 · Lv.1
ànlìyánjiū
Case Study là phương pháp nghiên cứu ứng dụng chuyên sâu lý thuyết cho một trường hợp; sự kiện đã xảy ra và có thật giúp mọi người hiểu; hình dung rõ hơn nội dung đang học; Nghiên cứu trường hợp; Nghiên cứu ví dụ Nghiên cứu trường hợp là phương pháp nghiên cứu thông qua việc phân tích các trường hợp cụ thể để khám phá một vấn đề hoặc hiện tượng nào đó.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 案例研究是通过分析具体案例来探讨某一问题或现象的方法。
等级
义项 ①phrase≈HSK6
Case Study là phương pháp nghiên cứu ứng dụng chuyên sâu lý thuyết cho một trường hợp; sự kiện đã xảy ra và có thật giúp mọi người hiểu; hình dung rõ hơn nội dung đang học; Nghiên cứu trường hợp; Nghiên cứu ví dụ Nghiên cứu trường hợp là phương pháp nghiên cứu thông qua việc phân tích các trường hợp cụ thể để khám phá một vấn đề hoặc hiện tượng nào đó.
案例研究是通过分析具体案例来探讨某一问题或现象的方法。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分