拼
桌面儿上
HSK1phrase 0 · Lv.1
zhuōmiànérshàng
trên mặt bàn; công khai
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻互相应酬或公开商量的场合
等级
义项 ①phrase≈HSK1
trên mặt bàn; công khai
比喻互相应酬或公开商量的场合
免费例句
有什么问题最好摆到桌面上来谈。
Yǒu shénme wèntí zuì hǎo bǎi dào zhuōmiàn shàng lái tán.
≈HSK5
Có vấn đề gì thì tốt nhất đưa ra công khai thảo luận.
It's best to bring any issues out into the open and discuss them.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分